Ký quỹ giao dịch

MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA
TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

STTHÀNG HÓAMÃ HÀNG HÓANHÓM HÀNG HÓASỞ GIAO DỊCH NƯỚC NGOÀI LIÊN THÔNGMỨC KÝ QUỸ BAN ĐẦU / HỢP ĐỒNG
1Dầu Brent miniBMNăng lượngICESG13.483.300 VNĐ
2Khí tự nhiên miniNQGNăng lượngNYMEX44.037.200 VNĐ
3Dầu thô WTI microMCLENăng lượngNYMEX18.505.520 VNĐ
4ĐồngCPEKim loạiCOMEX122.712.000 VNĐ
5BạcSIEKim loạiCOMEX217.008.000 VNĐ
6Chì LMELEDZKim loạiLME105.145.000 VNĐ
7Đồng LMELDKZKim loạiLME392.129.000 VNĐ
8Kẽm LMELZHZKim loạiLME205.960.500 VNĐ
9Nhôm LMELALZKim loạiLME133.596.000 VNĐ
10Niken LMELNIZKim loạiLME400.293.200 VNĐ
11Thiếc LMELTIZKim loạiLME430.228.600 VNĐ
12Bạch kimPLEKim loạiNYMEX68.035.000 VNĐ
13Quặng sắtFEFKim loạiSGX39.188.160 VNĐ
14Bạc miniMQIKim loạiCOMEX108.856.000 VNĐ
15Đồng miniMQCKim loạiCOMEX61.231.500 VNĐ
16Bạc MicroSILKim loạiCOMEX43.542.400 VNĐ
17Đồng MicroMHGKim loạiCOMEX13.483.300 VNĐ
18Dầu BrentQONăng lượngICEEU180.156.680 VNĐ
19Dầu ít lưu huỳnhQPNăng lượngICEEU206.356.340 VNĐ
20Dầu WTI miniNQMNăng lượngNYMEX92.552.340 VNĐ
21Dầu WTICLENăng lượngNYMEX185.079.940 VNĐ
22Khí tự nhiênNGENăng lượngNYMEX176.173.540 VNĐ
23Xăng pha chếRBENăng lượngNYMEX199.750.760 VNĐ
24Dầu cọ thôMPONguyên liệu công nghiệpBMDX39.127.500 VNĐ
25Đường trắngQWNguyên liệu công nghiệpICEEU62.790.120 VNĐ
26Cà phê RobustaLRCNguyên liệu công nghiệpICEEU49.257.340 VNĐ
27Ca caoCCENguyên liệu công nghiệpICEUS38.916.020 VNĐ
28Đường 11SBENguyên liệu công nghiệpICEUS36.565.720 VNĐ
29BôngCTENguyên liệu công nghiệpICEUS91.859.620 VNĐ
30Cà phê ArabicaKCENguyên liệu công nghiệpICEUS112.270.120 VNĐ
31Cao su RSS3TRUNguyên liệu công nghiệpOSE14.956.500 VNĐ
32Cao su TSR20ZFTNguyên liệu công nghiệpSGX13.607.000 VNĐ
33NgôZCENông sảnCBOT46.956.520 VNĐ
34Đậu tươngZSENông sảnCBOT89.806.200 VNĐ
35Khô đậu tươngZMENông sảnCBOT73.477.800 VNĐ
36Dầu đậu tươngZLENông sảnCBOT68.035.000 VNĐ
37Lúa mìZWANông sảnCBOT89.806.200 VNĐ
38Ngô miniXCNông sảnCBOT9.401.200 VNĐ
39Đậu tương miniXBNông sảnCBOT17.961.240 VNĐ
40Lúa mì miniXWNông sảnCBOT17.961.240 VNĐ
41Gạo thôZRENông sảnCBOT45.719.520 VNĐ
42Lúa mì KansasKWENông sảnCBOT92.527.600 VNĐ
43Thép phế liệu LMESSCKim loạiLME16.328.400 VNĐ
44Thép thanh vằn LMESSRKim loạiLME21.771.200 VNĐ
45Thép cuộn cán nóng LMELHCKim loạiLME21.523.800 VNĐ

(Ban hành theo Quyết định số 919/QĐ/TGĐ-MXV ngày 17/10/2023 và Quyết định số 825/QĐ/TGĐ-MXV ngày 22/09/2023)